高品質な・迅速な・安心できるベトナム語翻訳

言語プロフェッショナルによる高品質なベトナム語翻訳
DỊCH VĂN BẢN TÀI LIỆU KHÓ CHUYÊN MÔN CAO TIẾNG NHẬT * VIETNAMESE ENGLISH HIGH QUALITY TRANSLATION * DICTIONARY AND LANGUAGE TOOL DEVELOPMENT

Friday, January 11, 2019

【ベトナム語翻訳品質保証】定訳がない場合

定訳:standard translation、generally accepted translation

日本語の文書をベトナム語に翻訳するとき、定訳がない場合がある。ベトナム語に存在しなかったりあまり一般的な単語ではなかったりする。

この場合、ベトナム語翻訳の品質を保証するには、以下の対策を考える。

定訳がない場合のベトナム語翻訳品質保証の方法:
幾つかの翻訳を用意して、ベストな翻訳を使いながら、コメントをつける。
コメント内容はその説明、採用した翻訳を選んだ理由などである。

定訳がない場合のベトナム語翻訳方法

文字通り・性質・特徴・機能・用途などで翻訳する。
必ずコメントをつけて納品する。

というのは、新しい「翻訳の定訳」を創造するわけだ。
もちろん、定訳があるかないかを十分にインターネットで検索してから翻訳すべきである。

How to translated a term without standard translation (generally accepted translation) into Vietnamese

We should prepare several translations and pick the best one, then make a comment all the options and why we've chosen that translation.

To translate a term (concept) without standard accepted translation, we can translate it:
- Literally
- By its characteristic or feature
- By its function or application, etc.

Cách dịch thuật ngữ hay từ ngữ chuyên môn không có cách dịch tiêu chuẩn

Xác nhận không có cách dịch tiêu chuẩn trên Internet.
Dịch ra một vài cách và chọn cách tốt nhất, kèm comment để nêu ra các lựa chọn và giải thích vì sao chọn cách dịch đó.

Để dịch thuật ngữ hay khái niệm không có trong tiếng Việt thì có thể dịch theo Nghĩa đen - Tính chất - Đặc trưng - Chức năng - Mục đích sử dụng vv.

(C) SGA Vietnamese Translation★高品質なベトナム語翻訳

Sunday, January 6, 2019

Plural forms in Vietnamese language

Words to form plural forms of nounds in Vietnamese language: các, những, chúng.

ベトナム語の複数形を成す単語:các, những, chúng
ベトナム語:(名詞の)複数形 = số nhiều, dạng số nhiều (của danh từ)

các(漢字:各): 複数形、plural form、「諸」、「各」、「毎」、「たち(達)」
例:các vấn đề = 諸問題, các nước = 諸国, các em = 諸君, các học sinh = 学生たち, các người = お前たち、あんたたち

những(漢字なし):複数形、plural form、「諸」、「たち(達)」
例:những vấn đề = 諸問題, những nước ... = (ある条件・ことに該当する)国々

chúng(漢字:衆): 複数形、plural form、「衆」、「たち(達)」
例:chúng tôi = 私たち, chúng ta = 我々, chúng sinh = 衆生, chúng tớ = 俺たち, chúng bạn = (複数いる)友達, chúng mình = (私とあなたからなる)私たち、僕たち(二人の味方を指す場合が多いがその限りではない)。

「chúng」は主に「私たち」「俺たち」「我々」に使うのみです。「あなた(you)」、第三人称(họ = 彼等)、一般の名詞(「問題」、「国」、「人」など)には使わない。

cácとnhữngのニュアンスの違い